Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a performance

/ɡɪv ə pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

trình diễn một tiết mục cụm từ

“The band will give a performance tonight.”Ban nhạc sẽ trình diễn vào tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...