Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a piece of your mind

/ɡɪv ə piːs əv jʊər maɪnd/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến của bạn một cách mạnh mẽ cụm từ

“He gave the manager a piece of his mind about the new policy.”Anh ấy đã bày tỏ ý kiến mạnh mẽ với quản lý về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...