give a piece of your mind
Nghĩa thường dùng
“He gave the manager a piece of his mind about the new policy.”Anh ấy đã bày tỏ ý kiến mạnh mẽ với quản lý về chính sách mới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gave the manager a piece of his mind about the new policy.”Anh ấy đã bày tỏ ý kiến mạnh mẽ với quản lý về chính sách mới.
Đang tải...