Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a point

/ɡɪv ə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

đề cập hoặc nhấn mạnh một ý cụ thể cụm từ

“He gave a point about the importance of education.”Anh ấy đã đề cập đến tầm quan trọng của giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...