Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a presentation

/ɡɪv ə ˌprɛzənˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trình bày thông tin cho khán giả cụm từ

“She will give a presentation on climate change.”Cô ấy sẽ trình bày về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...