Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a report

/ɡɪv ə rɪˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

trình bày thông tin về điều gì cụm từ

“He will give a report on the project progress.”Anh ấy sẽ trình bày báo cáo về tiến độ dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...