Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a response

/ɡɪv ə rɪˈspɑns/

Nghĩa thường dùng

đưa ra phản hồi cụm từ

“Please give a response by tomorrow.”Xin vui lòng phản hồi trước ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...