Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a reward

/ɡɪv ə rɪˈwɔrd/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một phần thưởng cụm từ

“They gave her a reward for her hard work.”Họ đã cho cô ấy một phần thưởng vì công việc chăm chỉ của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...