Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a shout

/ɡɪv ə ʃaʊt/

Nghĩa thường dùng

gọi hoặc thu hút sự chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“Give a shout if you need help.”Hãy gọi nếu bạn cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...