Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a shrug

/ɡɪv ə ʃrʌɡ/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự không quan tâm. cụm từ

“When asked about the issue, he just gave a shrug.”Khi được hỏi về vấn đề, anh ấy chỉ nhún vai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...