give a shrug
Nghĩa thường dùng
“When asked about the issue, he just gave a shrug.”Khi được hỏi về vấn đề, anh ấy chỉ nhún vai.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When asked about the issue, he just gave a shrug.”Khi được hỏi về vấn đề, anh ấy chỉ nhún vai.
Đang tải...