Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a signal

/ɡɪv ə ˈsɪɡnəl/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra hoặc truyền đạt điều gì đó cụm từ

“He gave a signal for the team to start.”Anh ấy đã ra tín hiệu cho đội bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...