give a signal
Nghĩa thường dùng
“He gave a signal for the team to start.”Anh ấy đã ra tín hiệu cho đội bắt đầu.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gave a signal for the team to start.”Anh ấy đã ra tín hiệu cho đội bắt đầu.
Đang tải...