Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a speech

/ɡɪv ə spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện chính thức với khán giả cụm từ

“He will give a speech at the conference.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...