Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a standing ovation

/ɡɪv ə ˈstændɪŋ oʊˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

vỗ tay đứng lên để thể hiện sự trân trọng cụm từ

“The audience gave the performer a standing ovation.”Khán giả đã vỗ tay đứng lên cho người biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...