give a standing ovation
Nghĩa thường dùng
“The audience gave the performer a standing ovation.”Khán giả đã vỗ tay đứng lên cho người biểu diễn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The audience gave the performer a standing ovation.”Khán giả đã vỗ tay đứng lên cho người biểu diễn.
Đang tải...