Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a straight story

/ɡɪv ə streɪt ˈstɔːri/

Nghĩa thường dùng

nói sự thật mà không thêm thắt. cụm từ

“He always gives a straight story about his experiences.”Anh ấy luôn nói thật về những trải nghiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...