Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a talk

/ɡɪv ə tɔk/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện trước khán giả về một chủ đề cụm từ

“She will give a talk on environmental issues.”Cô ấy sẽ nói chuyện về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...