give a task
Nghĩa thường dùng
“The manager gave a task to each team member.”Quản lý đã giao một nhiệm vụ cho mỗi thành viên trong nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The manager gave a task to each team member.”Quản lý đã giao một nhiệm vụ cho mỗi thành viên trong nhóm.
Đang tải...