Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a tip

/ɡɪv ə tɪp/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời khuyên hoặc thông tin về điều gì đó cụm từ

“He gave me a tip on how to cook better.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo về cách nấu ăn tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...