give a tip
Nghĩa thường dùng
“He gave me a tip on how to cook better.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo về cách nấu ăn tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He gave me a tip on how to cook better.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo về cách nấu ăn tốt hơn.
Đang tải...