Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a warning

/ɡɪv ə ˈwɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nói cho ai đó về nguy hiểm có thể xảy ra cụm từ

“I want to give you a warning about the weather.”Tôi muốn cảnh báo bạn về thời tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...