Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a wave

/ɡɪv ə weɪv/

Nghĩa thường dùng

vẫy tay chào ai đó cụm từ

“I saw her across the street and gave her a wave.”Tôi thấy cô ấy bên kia đường và vẫy tay chào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...