Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give advice

/ɡɪv ædˈvaɪs/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời khuyên cụm từ

“He always gives good advice to his friends.”Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên tốt cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...