Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give an impression

/ɡɪv æn ɪmˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

để lại ấn tượng cho ai đó cụm từ

“She gives an impression of confidence.”Cô ấy để lại ấn tượng tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...