Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give and take

/ɡɪv ənd teɪk/

Nghĩa thường dùng

sự thỏa hiệp hoặc trao đổi giữa các bên cụm từ

“In any relationship, there must be some give and take.”Trong bất kỳ mối quan hệ nào, phải có sự thỏa hiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...