Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give around

/ɡɪv əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

phân phát cái gì đó cho nhiều người động từ

“She gave around the invitations to her friends.”Cô ấy đã phát thiệp mời cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...