Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give back to

/ɡɪv bæk tə/

Nghĩa thường dùng

trả lại cho cộng đồng động từ

“He wants to give back to the community.”Anh ấy muốn trả lại cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...