Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give back

/ɡɪv bæk/

Đang hiển thị mục gốc give back cho “give backing”.

Nghĩa thường dùng

trả lại, hoàn lại động từ

“I need to give back the book I borrowed.”Tôi cần phải trả lại cuốn sách tôi đã mượn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...