Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give birth

/ɡɪv bɜːrθ/

Nghĩa thường dùng

sinh con cụm từ

“She gave birth to a healthy baby girl.”Cô ấy đã sinh một bé gái khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...