Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give constructive criticism

/ɡɪv kənˈstrʌk.tɪv ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/

Nghĩa thường dùng

đưa ra phản hồi hữu ích để cải thiện cụm từ

“It's important to give constructive criticism to help others grow.”Việc đưa ra phản hồi mang tính xây dựng rất quan trọng để giúp người khác phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...