Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give constructive feedback

/ɡɪv kənˈstrʌktɪv ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

cung cấp phản hồi tích cực và hữu ích cụm từ

“It's important to give constructive feedback to improve performance.”Điều quan trọng là cung cấp phản hồi tích cực để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...