Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give directions

/ɡɪv dɪˈrɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn ai đó đường đi cụm từ

“Can you give me directions to the nearest station?”Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga gần nhất không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...