Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give down

/ɡɪv daʊn/

Nghĩa thường dùng

trao cái gì đó hoặc chia sẻ nó động từ

“She gave down her notes to help others study.”Cô ấy đã chia sẻ ghi chú của mình để giúp người khác học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...