Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give feedback

/ɡɪv ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

đưa ra nhận xét hoặc ý kiến về điều gì đó cụm từ

“I would like to give feedback on your report.”Tôi muốn đưa ra nhận xét về báo cáo của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...