Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give forward

/ɡɪv ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

cung cấp hoặc quyên góp một cái gì đó cho ai đó cho mục đích tương lai động từ

“We decided to give forward some resources to the community.”Chúng tôi quyết định cung cấp một số tài nguyên cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...