give forward
/ɡɪv ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
cung cấp hoặc quyên góp một cái gì đó cho ai đó cho mục đích tương lai
động từ
“We decided to give forward some resources to the community.”Chúng tôi quyết định cung cấp một số tài nguyên cho cộng đồng.