Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give ground

/ɡɪv ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ hoặc cho phép ai đó có lợi thế cụm từ

“He refused to give ground in the negotiation.”Anh ấy từ chối nhượng bộ trong cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...