give high marks
Nghĩa thường dùng
“The film received high marks from the critics.”Bộ phim đã nhận được điểm cao từ các nhà phê bình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The film received high marks from the critics.”Bộ phim đã nhận được điểm cao từ các nhà phê bình.
Đang tải...