Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give high marks

/ɡɪv haɪ mɑrks/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó điểm cao hoặc khen ngợi cụm từ

“The film received high marks from the critics.”Bộ phim đã nhận được điểm cao từ các nhà phê bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...