Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give in

/ɡɪv ɪn/

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ, đầu hàng động từ

“After a long debate, she finally gave in.”Sau một cuộc tranh luận dài, cô ấy cuối cùng đã nhượng bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...