Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give in to

/ɡɪv ɪn tu/

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ trước áp lực hoặc cám dỗ cụm từ

“He gave in to his cravings for sweets.”Anh ấy đã nhượng bộ trước sự thèm muốn đồ ngọt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...