give in to
/ɡɪv ɪn tu/
Nghĩa thường dùng
nhượng bộ trước áp lực hoặc cám dỗ
cụm từ
“He gave in to his cravings for sweets.”Anh ấy đã nhượng bộ trước sự thèm muốn đồ ngọt.