give in to pressure
/ɡɪv ɪn tu ˈprɛʃər/
Nghĩa thường dùng
Đồng ý với điều gì đó sau khi bị thuyết phục hoặc áp lực.
cụm từ
“She didn't want to go, but she eventually gave in to pressure.”Cô ấy không muốn đi, nhưng cuối cùng đã đồng ý vì áp lực.