Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give in to pressure

/ɡɪv ɪn tu ˈprɛʃər/

Nghĩa thường dùng

Đồng ý với điều gì đó sau khi bị thuyết phục hoặc áp lực. cụm từ

“She didn't want to go, but she eventually gave in to pressure.”Cô ấy không muốn đi, nhưng cuối cùng đã đồng ý vì áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...