Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give in to your feelings

/ɡɪv ɪn tu jʊər ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

cho phép bản thân cảm nhận cảm xúc cụm từ

“Sometimes, it's okay to give in to your feelings and cry.”Đôi khi, không sao nếu bạn cho phép bản thân cảm nhận cảm xúc và khóc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...