Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it a pass

/ɡɪv ɪt ə pæs/

Nghĩa thường dùng

chọn không tham gia vào điều gì đó cụm từ

“I’ll give it a pass this time.”Tôi sẽ không tham gia lần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...