Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it a shot

/ɡɪv ɪt ə ʃɑt/

Nghĩa thường dùng

Thử làm điều gì đó, đặc biệt khi không chắc chắn về kết quả. cụm từ

“I think I'll give it a shot and apply for that job.”Tôi nghĩ tôi sẽ thử và nộp đơn cho công việc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...