give it a shot
/ɡɪv ɪt ə ʃɑt/
Nghĩa thường dùng
Thử làm điều gì đó, đặc biệt khi không chắc chắn về kết quả.
cụm từ
“I think I'll give it a shot and apply for that job.”Tôi nghĩ tôi sẽ thử và nộp đơn cho công việc đó.