Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it a whirl

/ɡɪv ɪt ə wɜːrl/

Nghĩa thường dùng

thử nghiệm một cái gì đó mới cụm từ

“Why not give it a whirl and see what happens?”Tại sao không thử nghiệm một cái gì đó và xem điều gì xảy ra?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...