Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it the cold shoulder

/ɡɪv ɪt ðə koʊld ˈʃoʊldər/

Nghĩa thường dùng

làm ngơ ai đó một cách thô lỗ cụm từ

“After their argument, she gave him the cold shoulder.”Sau cuộc tranh cãi, cô ấy đã làm ngơ anh ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...