Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it time

Nghĩa thường dùng

Cho phép thời gian để điều gì đó phát triển hoặc cải thiện. cụm từ

“Don’t rush the process; give it time.”Đừng vội vàng; hãy cho nó thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...