Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it to me straight

/ɡɪv ɪt tʊ mi streɪt/

Nghĩa thường dùng

nói với ai đó sự thật một cách trực tiếp. cụm từ

“I want you to give it to me straight; no sugarcoating.”Tôi muốn bạn nói thẳng với tôi; đừng làm màu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...