Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give it to you straight from the horse's mouth

/ɡɪv ɪt tuː juː streɪt frʌm ðə hɔrsɪz maʊθ/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin trực tiếp từ nguồn gốc. cụm từ

“I heard it straight from the horse's mouth that they are closing.”Tôi nghe tin trực tiếp rằng họ đang đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...