Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give off

/ɡɪv ɔf/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một cái gì đó như nhiệt hoặc mùi động từ

“The flowers give off a lovely scent.”Những bông hoa tỏa ra một mùi hương dễ chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...