give off
Nghĩa thường dùng
“The flowers give off a lovely scent.”Những bông hoa tỏa ra một mùi hương dễ chịu.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The flowers give off a lovely scent.”Những bông hoa tỏa ra một mùi hương dễ chịu.
Đang tải...