Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give on

/ɡɪv ɑn/

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ hoặc đầu hàng động từ

“He will not give on his beliefs easily.”Anh ấy sẽ không dễ dàng từ bỏ niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...