Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give or take

/ˌɡɪv ɔː ˈteɪk/

Nghĩa thường dùng

xê xích, chênh lệch chút ít (khoảng chừng) cụm từ

“The walk takes about an hour, give or take a few minutes.”Chuyến đi bộ mất khoảng một tiếng, xê xích vài phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...