Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give out

/ɡɪv aʊt/

Nghĩa thường dùng

phát, phân phát cái gì đó động từ

“The teacher will give out the exam papers.”Giáo viên sẽ phát đề thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...