give over
Nghĩa thường dùng
“He decided to give over his old toys to charity.”Anh ấy quyết định tặng những món đồ chơi cũ cho tổ chức từ thiện.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to give over his old toys to charity.”Anh ấy quyết định tặng những món đồ chơi cũ cho tổ chức từ thiện.
Đang tải...