Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give over

/ˈɡɪv ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó; giao cái gì đó cho ai đó động từ

“He decided to give over his old toys to charity.”Anh ấy quyết định tặng những món đồ chơi cũ cho tổ chức từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...