Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give priority

/ɡɪv praɪˈɔrɪti/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó lên hàng đầu cụm từ

“We should give priority to urgent tasks.”Chúng ta nên ưu tiên các nhiệm vụ khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...